Bản dịch của từ Proxy data trong tiếng Việt
Proxy data
Phrase

Proxy data (Phrase)
prˈɒksi dˈɑːtɐ
ˈprɑksi ˈdɑtə
01
Dữ liệu được thu thập gián tiếp thường được sử dụng như một sự thay thế cho dữ liệu trực tiếp.
Data collected indirectly often used as a substitute for direct data
Ví dụ
02
Dữ liệu đại diện cho một mẫu rộng hơn của tập dữ liệu hoặc hiện tượng.
Data that acts as a representative sample of a broader dataset or phenomenon
Ví dụ
03
Thông tin được sử dụng như một sự thay thế cho thông tin khác, thường là do thông tin đó không có sẵn.
Information that serves as a standin for other information often due to unavailability of the latter
Ví dụ
