Anh - Việt

Bản dịch của từ Pruning trong tiếng Việt

pruning

Noun

pruning (Noun)

/pɹˈunɪŋ/
/pɹˈunɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Danh từ đếm được chỉ một cành (nhánh nhỏ) được thu được sau khi tỉa cây; tức là một đoạn cành bị cắt bỏ trong quá trình tỉa cành.

Danh từ đếm được chỉ một cành (nhánh nhỏ) được thu được sau khi tỉa cây; tức là một đoạn cành bị cắt bỏ trong quá trình tỉa cành.

countable Something obtained by pruning as a twig.

Ví dụ
Cô ấy thu thập những cành cắt tỉa từ vườn để phân hủy.She collected the prunings from the garden for composting.
Không còn cành cắt tỉa nào sau buổi làm vườn.There were no prunings left after the gardening session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động cắt bỏ bớt cành, lá hoặc phần thừa của cây hoặc bụi cây để cây khỏe mạnh hơn, tạo hình hoặc loại bỏ phần chết bệnh.

Hành động cắt bỏ bớt cành, lá hoặc phần thừa của cây hoặc bụi cây để cây khỏe mạnh hơn, tạo hình hoặc loại bỏ phần chết bệnh.

A removal of excess material from a tree or shrub.

Ví dụ
Việc tỉa tỉa cành rất quan trọng để duy trì cây khỏe mạnh trong khu đô thị.Pruning is essential for maintaining healthy trees in urban areas.
Bỏ qua việc tỉa cành có thể dẫn đến sự phát triển quá mức và nguy cơ an toàn tiềm ẩn.Neglecting pruning can lead to overgrowth and potential safety hazards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong khoa học máy tính, “pruning” là phương pháp loại bỏ (cắt bỏ) những nhánh hoặc phần không cần thiết của một cây quyết định khi liệt kê/duyệt các khả năng, nhằm giảm độ phức tạp và tăng hiệu quả tính toán.

Trong khoa học máy tính, “pruning” là phương pháp loại bỏ (cắt bỏ) những nhánh hoặc phần không cần thiết của một cây quyết định khi liệt kê/duyệt các khả năng, nhằm giảm độ phức tạp và tăng hiệu quả tính toán.

computer science A method of enumeration that allows the cutting out of parts of a decision tree.

Ví dụ
Việc cắt tỉa giúp đơn giản hóa cây quyết định cho các bài viết IELTS.Pruning helps simplify decision trees for IELTS writing tasks.
Tránh cắt tỉa quá mức để ngăn mất thông tin quý giá khi nói.Avoid excessive pruning to prevent loss of valuable information in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pruning (Noun)

SingularPlural

pruning

prunings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh