Bản dịch của từ Psychiatric diagnosis trong tiếng Việt

Psychiatric diagnosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychiatric diagnosis(Noun)

sˌaɪkɪˈætrɪk dˌaɪəɡnˈəʊsɪs
ˌsaɪkiˈætrɪk ˌdiəɡˈnoʊsɪs
01

Quá trình xác định vấn đề sức khỏe tâm thần dựa trên triệu chứng và lịch sử bệnh lý của bệnh nhân.

The process of identifying a mental health issue based on a patients symptoms and history

Ví dụ
02

Một phân loại các rối loạn tâm thần được sử dụng bởi các chuyên gia y tế để xác định các tình trạng cụ thể.

A classification of mental disorders used by healthcare professionals to identify specific conditions

Ví dụ
03

Một đánh giá dẫn đến việc xác định tình trạng tâm lý

An assessment that leads to the determination of a psychological condition

Ví dụ