Bản dịch của từ Psychical trong tiếng Việt

Psychical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychical(Adjective)

sˈaɪkɪkl
sˈaɪkɪkl
01

(thuộc) bản năng/cơ thể con người, liên quan đến bản chất thú tính hay phần thể xác của con người, đối lập với phần tinh thần (theo thần học).

Theology Pertaining to the animal nature of man as opposed to the spirit.

Ví dụ
02

Liên quan đến thế giới phi vật chất, siêu nhiên hoặc năng lực tâm linh, tức không thuộc về phạm vi vật lý thông thường (ví dụ: các hiện tượng tâm linh, năng lực thần bí).

Outside the realm of the physical supernatural psychic.

Ví dụ
03

Liên quan tới tâm thức, tinh thần hoặc những hiện tượng tâm linh/siêu nghiệm; thuộc về tâm trí hay tinh thần hơn là thể chất.

Performed by or pertaining to the psyche the mind spirit or both mental psychic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ