Bản dịch của từ Psychocentric trong tiếng Việt

Psychocentric

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychocentric(Adjective)

sˌaɪkəsˈɛntɹɨk
sˌaɪkəsˈɛntɹɨk
01

Thuộc về tư tưởng/triết lý coi tâm trí hoặc tinh thần là trung tâm, chú trọng vào tinh thần hơn cơ thể.

Philosophy Primarily focused on the mind or spirit especially as opposed to the body.

Ví dụ
02

Mô tả một du khách có xu hướng tránh mạo hiểm, thích những điều quen thuộc và tự kiềm chế; không thích khám phá hoặc phiêu lưu.

Psychology tourism Of a tourist tending to avoid adventures and risks preferring the familiar selfinhibiting.

Ví dụ

Psychocentric(Noun)

sˌaɪkəsˈɛntɹɨk
sˌaɪkəsˈɛntɹɨk
01

Một khách du lịch có xu hướng tránh mạo hiểm và phiêu lưu, thích những trải nghiệm quen thuộc, an toàn và mang tính thoải mái hơn là khám phá điều mới lạ.

Psychology tourism A tourist who tends to avoid adventures and risks preferring the familiar.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh