Bản dịch của từ Public holiday trong tiếng Việt

Public holiday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public holiday(Noun)

pˈʌblɪk hˈɒlɪdˌeɪ
ˈpəbɫɪk ˈhɑɫɪˌdeɪ
01

Một ngày mà công chúng không cần phải đi làm hoặc đi học, thường được quy định bởi luật như một dịp lễ hoặc sự kiện đặc biệt.

A day on which the public is not required to go to work or school usually established by law as a celebration or observance

Ví dụ
02

Một ngày lễ hội hoặc vui chơi khi không có công việc nào được thực hiện.

A day of festivity or recreation when no work is done

Ví dụ
03

Một ngày lễ chính thức được chính phủ công nhận

An official day of celebration recognized by the government

Ví dụ