Bản dịch của từ Public perception trong tiếng Việt

Public perception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public perception(Noun)

pˈʌblɨk pɚsˈɛpʃən
pˈʌblɨk pɚsˈɛpʃən
01

Quan điểm hoặc niềm tin chung của công chúng về một vấn đề, người, hoặc tổ chức cụ thể.

The collective opinion or beliefs of the general public regarding a specific issue, person, or organization.

Ví dụ
02

Cách mà công chúng nhận diện và diễn giải các sự kiện, hành động, hoặc chính sách.

The way in which the public recognizes and interprets events, actions, or policies.

Ví dụ
03

Hình ảnh mà công chúng hiểu hoặc diễn giải về một chủ đề cụ thể.

The image that is portrayed or understood by the public concerning a specific subject.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh