Anh - Việt
public responsibility
Noun
public responsibility (Noun)
/pˈʌblɨk ɹispˌɑnsəbˈɪləti/
/pˈʌblɨk ɹispˌɑnsəbˈɪləti/
AI
Nghĩa 01
Nghĩa vụ của một cá nhân hoặc tổ chức để hành động vì lợi ích của xã hội rộng lớn.
The obligation of an individual or organization to act for the benefit of society at large.
Ví dụ
Maria cho rằng trách nhiệm với cộng đồng gồm hỗ trợ các trường học ở Jakarta.Maria believes public responsibility includes funding community schools in Jakarta.
Công ty đã xem nhẹ trách nhiệm xã hội và làm ô nhiễm các sông gần làng quê.The company neglected public responsibility and polluted rivers near rural villages.
Nghĩa 02
Nghĩa vụ của một công dân để đóng góp vào phúc lợi của cộng đồng của họ.
The duty of a citizen to contribute to the welfare of their community.
Ví dụ
Năm 18 tuổi, Maria học về trách nhiệm với cộng đồng khi làm tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm Chicago.At 18, Maria learns public responsibility volunteering at Chicago's food bank.
John không thể phớt lờ trách nhiệm với cộng đồng trong quá trình khắc phục lũ lụt năm 2024 ở Jakarta.John cannot ignore public responsibility during Jakarta's 2024 flood recovery.
Nghĩa 03
Trách nhiệm của các quan chức công chức đối với công chúng về các hành động và quyết định của họ.
The accountability of public officials to the public for their actions and decisions.
Ví dụ
Trách nhiệm trước công chúng đòi hỏi Thị trưởng Linh giải thích ngân sách nhà ở năm 2024.Public responsibility requires Mayor Linh to explain the 2024 housing budget.
Thiếu trách nhiệm trước công chúng, các quan chức không thể giải thích quyết định sau một trận lũ.Without public responsibility, officials cannot justify decisions after a flood.