Bản dịch của từ Pulse oximeter trong tiếng Việt
Pulse oximeter
Noun [U/C]

Pulse oximeter(Noun)
pˈʌls ˈɑksəmˌɛtɚ
pˈʌls ˈɑksəmˌɛtɚ
Ví dụ
02
Một phương pháp không xâm lấn để theo dõi tình trạng hô hấp của bệnh nhân.
A non-invasive method for monitoring a patient's respiratory status.
Ví dụ
03
Một thiết bị thường được sử dụng trong bệnh viện và phòng khám để đánh giá chức năng hô hấp và mức độ oxy hóa.
A device used commonly in hospitals and clinics to assess respiratory function and oxygenation levels.
Ví dụ
