Anh - Việt

Bản dịch của từ Punctured trong tiếng Việt

punctured

AdjectiveVerb

punctured (Adjective)

/ˈpəŋk.tʃɚd/
/ˈpəŋk.tʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Bị thủng, có lỗ hở khiến không khí, chất lỏng... có thể chảy hoặc thoát ra (ví dụ: lốp xe bị thủng).

having a hole in it where air liquid etc can escape.

Ví dụ
Lốp xe bị thủng đã gây ra sự chậm trễ cho sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.The punctured tire caused delays for the community event last Saturday.
Bóng bay bị thủng không mang lại niềm vui cho bữa tiệc của trẻ em.The punctured balloon didn't bring joy to the children's party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

punctured (Verb)

/pˈʌŋkʃɚd/
/pˈʌŋktʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Đâm thủng, làm rách hoặc tạo lỗ trên một vật bằng vật nhọn (ví dụ: đâm thủng lốp xe bằng đinh).

to make a hole in something with a sharp point.

Ví dụ
Anh ấy đã chọc thủng quả bóng trong sự kiện xã hội hôm qua.He punctured the balloon during the social event yesterday.
Họ đã không chọc thủng các trang trí phao tại bữa tiệc.They did not puncture the inflatable decorations at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punctured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

puncture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punctured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punctured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punctures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

puncturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh