Anh - Việt

Bản dịch của từ Punctures trong tiếng Việt

punctures

NounVerb

punctures (Noun)

/pˈʌŋkʃɚz/
/pˈʌŋktʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Lỗ nhỏ thủng trên săm, lốp xe hoặc vật chứa khí làm cho không khí bị rò rỉ, khiến lốp xì hơi.

small hole in a tire inner tube etc resulting in leaking air.

Ví dụ
Những lỗ thủng trong lốp xe đạp của tôi gây ra sự xẹp trong chuyến đi.The punctures in my bike tire caused a flat during the ride.
Không có lỗ thủng nào trong lốp xe hơi sau khi kiểm tra.There are no punctures in the car tire after the inspection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của punctures (Noun)

SingularPlural

puncture

punctures

punctures (Verb)

/pˈʌŋkʃɚz/
/pˈʌŋktʃɚz/
AI

Nghĩa 01

đâm thủng, làm thủng một vật bằng cách tạo một lỗ nhỏ (thường dùng cho lốp xe, bóng bay, túi hơi...).

make a small hole in something typically a tire or balloon.

Ví dụ
Cô ấy chọc thủng bóng bay tại các bữa tiệc để vui chơi và trang trí.She punctures balloons at parties for fun and decoration.
Anh ấy không chọc thủng lốp xe cố ý để gây rắc rối.He does not puncture tires intentionally to cause trouble.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punctures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

puncture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punctured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punctured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punctures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

puncturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh