Bản dịch của từ Purée trong tiếng Việt

Purée

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purée(Noun)

pjʊɹˈeɪ
pjʊɹˈeɪ
01

Một hỗn hợp mịn, mềm giống kem làm từ thịt, cá, trái cây hoặc rau củ đã được xay nhuyễn và lọc qua rây để loại bỏ những mảnh rắn.

A smooth creamy substance made of meat fish fruit or vegetables that has been put through a sieve to remove any solid pieces.

光滑的奶油状物质,由肉、鱼、水果或蔬菜制成,经过筛网过滤。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Purée (Noun)

SingularPlural

Purée

Purées

Purée(Verb)

pjʊɹˈeɪ
pjʊɹˈeɪ
01

Xay, nghiền hoặc xay nhuyễn thức ăn thành dạng đặc sệt mịn (như bột nhão hoặc sốt), thường dùng cho rau củ, trái cây hoặc thực phẩm cho trẻ em.

To make food into a purée.

将食物打成细腻的糊状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Purée (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Purée

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Puréed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Puréed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Purées

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Puréeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh