Anh - Việt

Bản dịch của từ Pursuers trong tiếng Việt

pursuers

Noun

pursuers (Noun)

/pˈɜːsjuːəz/
/ˈpɝsuɝz/
AI

Nghĩa 01 · một người theo đuổi hoặc tham gia vào một hoạt động cụ thể, thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

một người theo đuổi hoặc tham gia vào một hoạt động cụ thể, thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

a person who follows or engages in a specified activity often used in a professional context

Ví dụ
Năm 2024, những người theo đuổi sự nghiệp ở Jakarta tham gia lớp kỹ năng truyền thông xã hội.Career pursuers in Jakarta joined a social media skills workshop in 2024.
Những người tìm việc ở Manila không phớt lờ lời khuyên của nhân viên xã hội.Job pursuers in Manila did not ignore advice from social workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một người hoặc nhóm theo đuổi hoặc truy đuổi một ai đó hoặc một điều gì đó

một người hoặc nhóm theo đuổi hoặc truy đuổi một ai đó hoặc một điều gì đó

a person or group that follows or chases after someone or something

Ví dụ
Trên mạng xã hội, những người theo đuổi trực tuyến đã theo Maya sau bài phát biểu về khí hậu.On social media, online pursuers followed Maya after her climate speech.
Trong các cuộc tranh luận xã hội, nhà báo không phải là những người theo đuổi tin đồn về Daniel.In social debates, journalists were not pursuers of rumors about Daniel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một người tìm cách đạt được mục tiêu thường thông qua nỗ lực kiên trì

một người tìm cách đạt được mục tiêu thường thông qua nỗ lực kiên trì

a person who seeks to attain an objective typically through persistent effort

Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, những người trẻ theo đuổi bình đẳng thường tổ chức các cuộc tuần hành ôn hòa.In social research, young pursuers of equality often organize peaceful marches.
Bất bình đẳng xã hội không ngăn những người kiên định theo đuổi chính sách nhà ở công bằng.Social inequality does not stop determined pursuers from seeking fair housing policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa