Bản dịch của từ Put aside money trong tiếng Việt

Put aside money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put aside money(Phrase)

pˈʌt ˈeɪsaɪd mˈəʊni
ˈpət ˈæsaɪd ˈməni
01

Để dành hoặc giữ một cái gì đó không sử dụng ngay lập tức

To reserve or keep something away from immediate use

Ví dụ
02

Để tiết kiệm tiền cho một mục đích cụ thể hoặc sử dụng trong tương lai

To save money for a specific purpose or future use

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc làm ngơ một điều gì đó tạm thời

To neglect or ignore something temporarily

Ví dụ