Bản dịch của từ Put on docket trong tiếng Việt
Put on docket
Phrase

Put on docket(Phrase)
pˈʊt ˈɑn dˈɑkət
pˈʊt ˈɑn dˈɑkət
01
Đưa một vấn đề ra trước cơ quan lập pháp hoặc cơ quan quyết định
Present the issue to the legislative body or decision-making authority.
把问题摆到立法机关或决策机构面前讨论。
Ví dụ
Ví dụ
03
Chính thức ghi nhận một điều gì đó vào danh sách các mục sẽ được thảo luận hoặc hành động, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý.
To officially record something in a list of topics to discuss or actions to take, especially in a legal context.
在法律环境中,将某事正式记录为待讨论或采取行动的事项清单中的一项。
Ví dụ
