Bản dịch của từ Put your money where your mouth is trong tiếng Việt

Put your money where your mouth is

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put your money where your mouth is(Idiom)

01

Hành động để ủng hộ lời nói hoặc yêu sách của mình.

Actions that support what you're saying or asserting.

采取行动来支持自己所说或所肯定的内容。

Ví dụ
02

Đầu tư hoặc kiếm điểm trong một dự án mà người đó đã từng ủng hộ.

To invest in or make a mark on a project that someone has already supported.

为了在某人支持的项目中投资或争取好表现。

Ví dụ
03

Điều này nhằm nhấn mạnh việc bám sát lời nói bằng hành động, đặc biệt trong bối cảnh tài chính.

Actions speak louder than words, especially when it comes to financial matters.

说到做到,尤其在财务方面更是如此。

Ví dụ