Bản dịch của từ Putting in trong tiếng Việt

Putting in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Putting in(Phrase)

pˈʌtɪŋ ˈɪn
ˈpətɪŋ ˈɪn
01

Hành động đặt một cái gì đó vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.

The action of placing something in a particular position or location

Ví dụ
02

Hành động đặt một cái gì đó vào trong một bối cảnh hoặc tình huống.

The act of inserting something into a context or situation

Ví dụ
03

Quá trình đóng góp hoặc đầu tư tài nguyên hoặc nỗ lực.

The process of contributing or investing resources or effort

Ví dụ