Bản dịch của từ Quantitative investing trong tiếng Việt
Quantitative investing
Noun [U/C]

Quantitative investing(Noun)
kwˈɑntɨtˌeɪtɨv ˌɪnvˈɛstɨŋ
kwˈɑntɨtˌeɪtɨv ˌɪnvˈɛstɨŋ
01
Một phương pháp đầu tư sử dụng các mô hình toán học và thống kê để xác định cơ hội giao dịch.
A method of investing that uses mathematical and statistical models to identify trading opportunities.
Ví dụ
02
Các chiến lược đầu tư dựa vào phân tích định lượng hơn là phân tích cơ bản.
Investment strategies that rely on quantitative analysis rather than fundamental analysis.
Ví dụ
03
Các phương pháp mà nhấn mạnh dữ liệu số và giao dịch thuật toán trong quá trình đầu tư.
Approaches that emphasize numerical data and algorithmic trading in the investment process.
Ví dụ
