Anh - Việt
rachischisis
Noun
rachischisis (Noun)
/ɹˈeɪtʃɨʃˌɪsɨz/
/ɹˈeɪtʃɨʃˌɪsɨz/
AI
Ví dụ
Con trai của John bị rách cột sống, một dị tật bẩm sinh.John's son has rachischisis, a congenital defect in the backbone.
Cộng đồng của họ không có đủ nguồn lực cho bệnh nhân rách cột sống.Their community does not have resources for rachischisis patients.
Ví dụ
Bác sĩ nói rằng rachischisis là một dạng khiếm khuyết ống thần kinh.The doctor said rachischisis is a form of neural tube defect.
Căn bệnh này không phải là trường hợp rachischisis phổ biến.This disease is not a common case of rachischisis.
Ví dụ
Bác sĩ nói rằng rachischisis là một dị tật ống thần kinh nghiêm trọng.The doctor said rachischisis is a serious neural tube defect.
Họ không phát hiện rachischisis ở đứa bé.They did not detect rachischisis in the baby.