Bản dịch của từ Radioiodine trong tiếng Việt

Radioiodine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radioiodine(Noun)

ɹˌeɪdiədˈoʊni
ɹˌeɪdiədˈoʊni
01

Các đồng vị phóng xạ của i-ốt, đặc biệt là i-ốt-131 — một đồng vị nhân tạo phát ra bức xạ beta, có chu kỳ bán rã khoảng 8 ngày. Chất này thường được dùng như chất đánh dấu (tracer) để kiểm tra chức năng tuyến giáp và cũng dùng trong xạ trị tuyến giáp.

Any of the radioactive isotopes of iodine especially iodine131 an artificial isotope with a halflife for beta decay of about 8 days which is widely used as a tracer especially in investigating thyroid function and for radiotherapy of the thyroid gland.

放射性碘同位素,特别是碘-131

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh