Bản dịch của từ Radish trong tiếng Việt

Radish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radish(Noun)

ɹˈædɪʃ
ɹˈædɪʃ
01

Cây thuộc họ cải, cho củ ăn được hình tròn hoặc thuôn, thường có vỏ màu trắng, đỏ hoặc hồng, ruột trắng; củ này gọi là củ củ cải (dùng sống hoặc nấu chín).

The plant of the cabbage family which yields the radish.

Ví dụ
02

Một loại củ ăn được có hình tròn hoặc hơi thuôn, vỏ thường đỏ hoặc trắng, ruột giòn và có vị hơi cay, thường ăn sống trong các món salad hoặc làm đồ chua.

A swollen pungenttasting edible root especially a variety which is small spherical and red and eaten raw with salad.

Ví dụ

Dạng danh từ của Radish (Noun)

SingularPlural

Radish

Radishes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ