Bản dịch của từ Raise to significance trong tiếng Việt

Raise to significance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise to significance(Phrase)

ʐˈeɪz tˈuː sɪɡnˈɪfɪkəns
ˈreɪz ˈtoʊ sɪɡˈnɪfɪkəns
01

Để làm cho một điều gì đó được coi là quan trọng hơn hoặc có giá trị hơn

To make something considered more significant or valuable

Ví dụ
02

Nâng cao thứ gì đó lên vị trí quan trọng hoặc nổi bật

To elevate something to an important or prominent position

Ví dụ
03

Tăng cường mức độ quan trọng được dành cho một vấn đề hoặc ý tưởng

To increase the level of importance attached to a matter or idea

Ví dụ