Bản dịch của từ Rangifer tarandus trong tiếng Việt

Rangifer tarandus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rangifer tarandus(Noun)

rˈæŋɡaɪfɐ tˈærəndəs
ˈræŋɡɪfɝ ˈtɛrəndəs
01

Một loài hươu, thường được gọi là tuần lộc, sống ở các khu vực Bắc Cực và cận Bắc Cực.

A species of deer commonly known as reindeer found in Arctic and subArctic areas

Ví dụ
02

Tuần lộc được thuần hóa được nuôi bởi một số dân tộc bản địa để lấy thịt, sữa và phương tiện di chuyển.

Domesticated reindeer are bred by some indigenous peoples for their meat milk and transportation

Ví dụ
03

Một thành viên của chi Rangifer, bao gồm nhiều loài tuần lộc và caribou.

A member of the genus Rangifer which includes various species of reindeer and caribou

Ví dụ