Bản dịch của từ Raphe trong tiếng Việt

Raphe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raphe(Noun)

ɹˈeɪf
ɹˈeɪf
01

Một đường gờ dọc (gờ như đường nối) nằm trên một bên của noãn hoặc hạt, thường là khe hoặc đường chỉ nhô lên do cấu trúc phát triển của noãn/hạt.

A longitudinal ridge on the side of certain ovules or seeds.

Ví dụ
02

Một rãnh, gờ hoặc đường khâu trên một cơ quan hoặc mô, thường là vết nối nơi hai nửa hợp nhất trong bào thai.

A groove ridge or seam in an organ or tissue typically marking the line where two halves fused in the embryo.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh