Bản dịch của từ Reanneal trong tiếng Việt

Reanneal

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reanneal(Verb)

ɹiˈæniəl
ɹiˈæniəl
01

Chuyển axit nucleic (ví dụ DNA hoặc RNA) từ dạng đơn sợi sang dạng đôi sợi, đặc biệt là sau khi nó bị biến tính (tách sợi) và sau đó hai sợi kết hợp lại với nhau.

To convert nucleic acid from a singlestranded to a doublestranded form especially after denaturation.

将核酸从单链转变为双链,尤其是在变性后。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm tôi luyện hoặc nung lại rồi làm nguội chậm (thủy tinh, kim loại, v.v.) để loại bỏ căng thẳng nội tại hoặc để phục hồi tính dẻo dai; tức là nung và làm nguội lại vật liệu để khử ứng suất.

To anneal glass metal etc again.

再次退火

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Trong sinh học phân tử) quá trình mà một chuỗi acid nucleic (DNA hoặc RNA) kết hợp lại với chuỗi bổ sung của nó để tạo thành cấu trúc hai mạch, thường xảy ra sau khi các mạch này bị tách ra (khử bậc) và sau đó nguội lại.

Of a nucleic acid sequence to combine with a complementary sequence to form a doublestranded structure especially following denaturation.

重新退火

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh