Anh - Việt

Bản dịch của từ Reanneal trong tiếng Việt

reanneal

Verb

reanneal (Verb)

/ɹiˈæniəl/
/ɹiˈæniəl/
AI

Nghĩa 01

Chuyển axit nucleic (ví dụ DNA hoặc RNA) từ dạng đơn sợi sang dạng đôi sợi, đặc biệt là sau khi nó bị biến tính (tách sợi) và sau đó hai sợi kết hợp lại với nhau.

To convert nucleic acid from a singlestranded to a doublestranded form especially after denaturation.

Ví dụ
Các nhà khoa học có thể tái nối DNA để phân tích tốt hơn trong các nghiên cứu xã hội.Scientists can reanneal DNA samples for better analysis during social studies.
Các nhà nghiên cứu không tái nối RNA trong các thí nghiệm hành vi xã hội.Researchers do not reanneal RNA in social behavior experiments.

Nghĩa 02

Làm tôi luyện hoặc nung lại rồi làm nguội chậm (thủy tinh, kim loại, v.v.) để loại bỏ căng thẳng nội tại hoặc để phục hồi tính dẻo dai; tức là nung và làm nguội lại vật liệu để khử ứng suất.

To anneal glass metal etc again.

Ví dụ
Họ sẽ tái nung kim loại để có cấu trúc xã hội mạnh mẽ hơn vào năm 2024.They will reanneal the metal for stronger social structures in 2024.
Cộng đồng không muốn tái nung những xung đột cũ trong các cuộc thảo luận.The community does not want to reanneal old conflicts during discussions.

Nghĩa 03

(Trong sinh học phân tử) quá trình mà một chuỗi acid nucleic (DNA hoặc RNA) kết hợp lại với chuỗi bổ sung của nó để tạo thành cấu trúc hai mạch, thường xảy ra sau khi các mạch này bị tách ra (khử bậc) và sau đó nguội lại.

Of a nucleic acid sequence to combine with a complementary sequence to form a doublestranded structure especially following denaturation.

Ví dụ
Các nhà khoa học tái kết hợp các chuỗi DNA để nghiên cứu biến thể di truyền ở người.Scientists reanneal DNA strands to study genetic variations in humans.
Các nhà nghiên cứu không tái kết hợp các chuỗi RNA nếu không có điều kiện thích hợp.Researchers do not reanneal RNA sequences without proper conditions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh