Bản dịch của từ Denaturation trong tiếng Việt

Denaturation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denaturation(Noun)

dinætʃəɹˈeɪʃn
dinætʃəɹˈeɪʃn
01

Trong sinh hóa, sự biến tính là sự thay đổi cấu trúc gấp của một protein (protein bị mở ra hoặc mất hình dạng) khiến tính chất vật lý và hoạt động sinh học của protein thay đổi. Nguyên nhân thường do nhiệt độ cao, thay đổi pH hoặc tiếp xúc với một số hóa chất.

Biochemistry The change of folding structure of a protein and thus of physical properties caused by heating changes in pH or exposure to certain chemicals.

生物化学中,蛋白质的折叠结构因加热、pH变化或某些化学物质的影响而改变。

Ví dụ
02

Hành động cố ý pha thêm chất độc hại vào rượu hoặc cồn để làm cho nó không thể uống được (không dùng được để uống).

The deliberate addition of a noxious substance to alcohol to make it unfit to drink.

故意添加有毒物质使酒不能饮用

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh