Bản dịch của từ Reasoned avoidance trong tiếng Việt

Reasoned avoidance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasoned avoidance(Noun)

rˈiːzənd aːvˈɔɪdəns
ˈrizənd aɪˈvɔɪdəns
01

Hành động tránh né một điều gì đó thông qua sự phân tích hợp lý và suy nghĩ thấu đáo.

The act of avoiding something through logical and thoughtful analysis

Ví dụ
02

Một chiến lược trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc cân nhắc các lợi ích và bất lợi.

A strategy in decisionmaking that involves weighing the pros and cons

Ví dụ
03

Khái niệm về việc cẩn trọng tránh xa các tình huống dựa trên phán đoán hợp lý.

The concept of deliberately staying away from situations based on reasoned judgment

Ví dụ