Bản dịch của từ Recalibrating trong tiếng Việt

Recalibrating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recalibrating(Verb)

rɪkˈælɪbrˌeɪtɪŋ
riˈkæɫəˌbreɪtɪŋ
01

Chỉnh sửa hoặc điều chỉnh một phép đo hoặc tiêu chuẩn để đảm bảo tính chính xác.

Adjust or correct a measurement or standard to ensure its accuracy

Ví dụ
02

Chỉnh sửa hoặc cập nhật hệ thống hoặc quy trình để nâng cao hiệu suất.

Modify or update a system or process to improve performance

Ví dụ
03

Đánh giá lại hoặc xem xét lại cách tiếp cận hoặc phương pháp của ai đó

Reassess or reevaluate ones approach or methods

Ví dụ