ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Receive inability
Tình trạng không thể làm gì đó.
The state of being unable to do something
Thiếu năng lực hoặc khả năng đáp ứng các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn.
The lack of ability or capacity to meet requirements or standards
Một tình trạng mà một người không thể đạt được một chức năng hay hiệu ứng cụ thể.
A condition in which a person cannot achieve a particular function or effect