Bản dịch của từ Recent viewpoint trong tiếng Việt
Recent viewpoint
Noun [U/C]

Recent viewpoint(Noun)
rˈiːsənt vjˈuːpɔɪnt
ˈrisənt ˈvjuˌpɔɪnt
01
Một quan điểm hoặc ý kiến về một chủ đề cụ thể đang diễn ra hoặc cập nhật.
A perspective or opinion on a particular topic that is current or uptodate
Ví dụ
02
Góc nhìn từ đó một điều gì đó được quan sát hoặc xem xét, đặc biệt liên quan đến những phát triển mới.
The position from which something is observed or considered particularly in relation to new developments
Ví dụ
03
Một cách nhìn nhận hoặc thái độ đặc biệt đối với một vấn đề liên quan đến các sự kiện gần đây.
A particular attitude or way of considering a matter related to recent events
Ví dụ
