Bản dịch của từ Reduced cost acquisition trong tiếng Việt
Reduced cost acquisition
Phrase

Reduced cost acquisition(Phrase)
rɪdjˈuːst kˈɒst ˌækwɪzˈɪʃən
rɪˈdust ˈkɑst ˌækwəˈzɪʃən
01
Một phương pháp tiêu tốn ít tiền hơn để có được một thứ gì đó, thường thông qua đàm phán hoặc cải thiện hiệu quả.
A method of spending less on obtaining something often through negotiation or efficiency
Ví dụ
02
Chi phí liên quan đến việc mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ đã giảm so với mức trước đây.
The cost associated with purchasing goods or services that has been decreased compared to previous levels
Ví dụ
