Bản dịch của từ Reduced ecosystem trong tiếng Việt
Reduced ecosystem
Noun [U/C]

Reduced ecosystem(Noun)
rɪdjˈuːst ˈiːkəsˌɪstəm
rɪˈdust ˈikoʊˌsɪstəm
01
Một hệ sinh thái đã bị giảm kích thước hoặc độ phức tạp do những thay đổi về môi trường.
An ecosystem that has been diminished in size or complexity due to environmental changes
Ví dụ
02
Thuật ngữ được sử dụng để mô tả những môi trường sống đã mất đi sự đa dạng sinh học và chức năng sinh thái.
The term used to describe habitats that have lost biodiversity and ecological functions
Ví dụ
03
Một cộng đồng sinh thái nhỏ hơn và đơn giản hơn do sự giảm bớt thành viên hoặc tương tác giữa các loài.
A smaller and simplified ecological community resulting from reduction in members or interactions of species
Ví dụ
