Bản dịch của từ Refrigerated carrier trong tiếng Việt
Refrigerated carrier
Noun [U/C]

Refrigerated carrier(Noun)
ɹɨfɹˈɪdʒɚˌeɪtɨd kˈæɹiɚ
ɹɨfɹˈɪdʒɚˌeɪtɨd kˈæɹiɚ
01
Một phương tiện hoặc thùng chứa được thiết kế để vận chuyển hàng hóa trong khi duy trì nhiệt độ thấp.
A vehicle or container designed to transport goods while maintaining a low temperature.
Ví dụ
02
Một loại thùng chứa vận chuyển được trang bị các đơn vị làm lạnh để giữ cho các mặt hàng dễ hỏng mát.
A type of shipping container equipped with refrigeration units to keep perishable items cool.
Ví dụ
03
Một dịch vụ vận tải cung cấp khả năng làm lạnh cho hàng hóa dễ hỏng.
A transport service that provides refrigeration capabilities for perishable goods.
Ví dụ
