Bản dịch của từ Refund policy trong tiếng Việt

Refund policy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refund policy(Phrase)

rɪfˈʌnd pˈɒlɪsi
rɪˈfənd ˈpɑɫɪsi
01

Một chính sách quy định các điều kiện mà theo đó sẽ được hoàn tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ bị trả lại.

A policy that outlines the conditions under which a refund will be given for returned goods or services

Ví dụ
02

Hướng dẫn của công ty về quy trình hoàn tiền.

Guidelines set by a company regarding the process of issuing refunds

Ví dụ
03

Một hướng dẫn bằng văn bản giải thích cách mà khách hàng có thể nhận lại tiền trong trường hợp trả hàng hoặc hủy đơn.

A written explanation of how customers can receive their money back in case of a return or cancellation

Ví dụ