Bản dịch của từ Regional manager trong tiếng Việt

Regional manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional manager(Noun)

ɹˈidʒənəl mˈænədʒɚ
ɹˈidʒənəl mˈænədʒɚ
01

Một quản lý phụ trách một khu vực địa lý hoặc vùng cụ thể trong công ty.

The manager is responsible for a specific geographical area within the company.

负责公司某一特定区域或地区的经理

Ví dụ
02

Một người quản lý phụ trách điều hành hoạt động, bán hàng và nhân viên tại một khu vực cụ thể nhằm đảm bảo đạt được các mục tiêu kinh doanh.

A person oversees operations, sales, and staff within a specific area to ensure business goals are met.

一位负责某一地区的运营、销售和员工管理,确保业务目标达成的负责人。

Ví dụ
03

Vai trò lãnh đạo chủ chốt trong doanh nghiệp liên quan đến lập kế hoạch chiến lược và thực hiện trong một lĩnh vực cụ thể.

A key leadership role in a business involves planning and executing strategies within a specific area.

在企业中担任关键领导职位,主要负责在特定领域内制定战略规划并实施方案。

Ví dụ