Bản dịch của từ Relocation trong tiếng Việt

Relocation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relocation (Noun)

ɹilˈoʊkˈeiʃn̩
ɹilˈoʊkˈeiʃn̩
01

Hành động chuyển từ một nơi đến một nơi khác (chuyển chỗ ở, chuyển địa điểm làm việc hoặc di dời vật dụng).

The act of moving from one place to another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong tin học) Quá trình gán địa chỉ cho các biến hoặc đoạn mã, có thể thực hiện khi liên kết (linkage editing) hoặc khi chương trình đang chạy (runtime), để chúng có thể được truy cập đúng vị trí trong bộ nhớ.

(computing) The assigning of addresses to variables either at linkage editing, or at runtime.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc gia hạn hợp đồng thuê (kéo dài thời hạn thuê sau khi hợp đồng hiện tại hết hạn).

Renewal of a lease.

relocation tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ