Bản dịch của từ Remain above water trong tiếng Việt

Remain above water

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain above water(Phrase)

rɪmˈeɪn ˈeɪbəʊv wˈɔːtɐ
rɪˈmeɪn ˈeɪˈbəv ˈwɔtɝ
01

Để đối phó với những thách thức hoặc trở ngại mà không bị khuất phục trước khó khăn.

To cope with challenges or obstacles without succumbing to difficulty

Ví dụ
02

Để duy trì khả năng hoạt động hoặc vượt qua những hoàn cảnh khó khăn.

To stay functional or afloat during challenging circumstances

Ví dụ
03

Sự sống sót qua những tình huống khó khăn.

To manage to survive especially in a difficult situation

Ví dụ