Bản dịch của từ Representative offices trong tiếng Việt

Representative offices

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Representative offices(Noun)

rˌɛprɪzˈɛntətˌɪv ˈɒfɪsɪz
ˌrɛprəˈzɛntətɪv ˈɔfɪsɪz
01

Một chi nhánh hoặc văn phòng hành chính phục vụ như một đại diện địa phương cho một doanh nghiệp.

A branch or administrative office that serves as a local presence for an enterprise

Ví dụ
02

Một văn phòng đại diện cho một công ty hoặc tổ chức tại một địa điểm cụ thể.

An office that represents a company or organization in a particular location

Ví dụ
03

Một cơ sở kinh doanh tập trung vào việc tiếp xúc với khách hàng hoặc khách hàng trong một khu vực địa lý.

A business facility focused on meeting clients or customers in a geographic area

Ví dụ