Bản dịch của từ Reputation management trong tiếng Việt
Reputation management
Noun

Reputation management (Noun)
ɹˌɛpjətˈeɪʃən mˈænədʒmənt
ɹˌɛpjətˈeɪʃən mˈænədʒmənt
01
Quá trình theo dõi và cải thiện danh tiếng của một thương hiệu hoặc cá nhân trực tuyến và ngoại tuyến.
The process of monitoring and improving the reputation of a brand or individual online and offline.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thực hành ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng về một tổ chức hoặc cá nhân.
The practice of influencing the public perception of an organization or individual.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
