Bản dịch của từ Residential placement trong tiếng Việt
Residential placement
Noun [U/C]

Residential placement (Noun)
ɹˌɛzɨdˈɛnʃəl plˈeɪsmənt
ɹˌɛzɨdˈɛnʃəl plˈeɪsmənt
01
Hành động đặt một cá nhân vào một cơ sở chăm sóc nội trú.
The act of placing an individual in a residential care facility.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Môi trường nơi các cá nhân, thường là trẻ em hoặc cá nhân khuyết tật, nhận chỗ ở và dịch vụ.
The setting where individuals, often children or individuals with disabilities, receive accommodation and services.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Residential placement
Không có idiom phù hợp