ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Resist firing
Kiên định không chịu áp lực trong những tình huống bị bắn tỉa hoặc giao tranh.
To refrain from giving in to pressure when facing gunfire or combat situations
Chịu đựng hoặc chấp nhận những tác động của tiếng súng hoặc các mối đe dọa tương tự.
To endure or tolerate the effects of gunfire or similar threats
Để phản kháng hoặc chống lại một cuộc tấn công hoặc hành động bắn.
To oppose or withstand an attack or action of firing