Anh - Việt
resists
Verb
resists (Verb)
/rˈiːzɪsts/
/ˈrɛzɪsts/
AI
Ví dụ
Phong trào sinh viên năm 2024 chống lại các chính sách nhà ở bất công tại Chicago.The 2024 student campaign resists unfair housing policies in Chicago.
Khảo sát cho thấy Liam không chống lại nạn bắt nạt trên mạng hay áp lực từ công chúng.The survey found that Liam resists neither online bullying nor public pressure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria phản đối kế hoạch thành phố dỡ bỏ nhà ở công cộng gần trường học.Maria resists the city’s plan to remove public housing near schools.
Ken không bao giờ từ chối tham gia các cuộc họp hội đồng thanh niên năm 2025 do Maya chủ trì.Ken never resists joining Maya’s 2025 youth council meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong các cuộc thảo luận IELTS, Maria chống lại áp lực xã hội để không chạy theo những trào lưu mạng có hại.In IELTS discussions, Maria resists social pressure to follow harmful online trends.
Maria không bao giờ chống lại áp lực xã hội từ các bạn cùng lớp trong lúc luyện nói IELTS.Maria never resists social pressure from classmates during IELTS speaking practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa