Bản dịch của từ Responsibility programming trong tiếng Việt

Responsibility programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Responsibility programming(Noun)

rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti prˈəʊɡræmɪŋ
rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm để thực hiện hoặc chăm sóc cái gì đó.

A duty or obligation to perform or take care of something

Ví dụ
02

Một sự tin tưởng hoặc trách nhiệm mà một người có đối với người khác hoặc xã hội.

A trust or responsibility that one has toward others or society

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc chịu trách nhiệm về điều gì đó.

The state or quality of being accountable for something

Ví dụ