Bản dịch của từ Restrained honesty trong tiếng Việt

Restrained honesty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restrained honesty(Noun)

rɪstrˈeɪnd hˈəʊnsti
rɪˈstreɪnd ˈhoʊnəsti
01

Hành động trung thực đồng thời giữ một mức độ vừa phải trong cách diễn đạt.

The act of being truthful while maintaining a degree of moderation in expression

Ví dụ
02

Tính trung thực và không che giấu sự thật.

The quality of being honest and not hiding the truth

Ví dụ
03

Một loại sự chính trực được đặc trưng bởi sự giao tiếp cởi mở và trung thực.

A type of integrity characterized by open and truthful communication

Ví dụ