Bản dịch của từ Restrained honesty trong tiếng Việt
Restrained honesty
Noun [U/C]

Restrained honesty(Noun)
rɪstrˈeɪnd hˈəʊnsti
rɪˈstreɪnd ˈhoʊnəsti
01
Hành động trung thực đồng thời giữ một mức độ vừa phải trong cách diễn đạt.
The act of being truthful while maintaining a degree of moderation in expression
Ví dụ
02
Một loại sự chính trực được đặc trưng bởi sự giao tiếp cởi mở và trung thực.
A type of integrity characterized by open and truthful communication
Ví dụ
