Bản dịch của từ Result monitoring trong tiếng Việt
Result monitoring
Noun [U/C]

Result monitoring(Noun)
rˈɛsʌlt mˈɒnɪtərɪŋ
ˈrɛsəɫt ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01
Một phương pháp hệ thống để theo dõi hiệu quả của các hành động hoặc can thiệp cụ thể.
A systematic approach to tracking the performance of specific actions or interventions
Ví dụ
Ví dụ
03
Đánh giá hiệu quả của một dự án hoặc sáng kiến dựa trên các kết quả đã được đo lường.
Evaluating the effectiveness of a project or initiative based on measured outcomes
Ví dụ
