Bản dịch của từ Results-driven ability trong tiếng Việt

Results-driven ability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Results-driven ability(Noun)

rɪsˈʌltsdraɪvən ɐbˈɪlɪti
ˈrɛzəɫtsˈdraɪvən əˈbɪɫəti
01

Khả năng đưa ra quyết định và hành động dựa trên kết quả và bằng chứng thay vì dựa vào trực giác hoặc ý kiến.

The ability to make decisions and take actions based on results and evidence rather than intuition or opinion

Ví dụ
02

Chất lượng của việc được thúc đẩy bởi các kết quả của những hành động đã thực hiện.

The quality of being motivated by the outcomes of actions taken

Ví dụ
03

Tập trung vào việc đạt được các kết quả cụ thể và đo lường hiệu suất một cách phù hợp.

A focus on achieving specific outcomes and measuring performance accordingly

Ví dụ