Anh - Việt
retaining wall
Noun
retaining wall (Noun)
/ɹɨtˈeɪnɨŋ wˈɔl/
/ɹɨtˈeɪnɨŋ wˈɔl/
AI
Ví dụ
Thành phố đã xây dựng một bức tường chắn để ngăn chặn xói mòn đất trong công viên.The city built a retaining wall to prevent soil erosion in parks.
Nhiều khu phố không có bức tường chắn để bảo vệ đất.Many neighborhoods do not have a retaining wall to protect the land.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thành phố xây một bức tường chắn để ngăn lũ lụt ở khu dân cư.The city built a retaining wall to prevent flooding in neighborhoods.
Họ không xây dựng một bức tường chắn trong khu vực công viên.They are not constructing a retaining wall in the park area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bức tường chắn ở Central Park ngăn chặn xói mòn đất trong mưa lớn.The retaining wall in Central Park prevents soil erosion during heavy rains.
Nhiều cộng đồng không có bức tường chắn để hỗ trợ đất.Many communities do not have a retaining wall for soil support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa