Bản dịch của từ Retaliatory killing trong tiếng Việt

Retaliatory killing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retaliatory killing(Noun)

rɪtˈælɪətərˌi kˈɪlɪŋ
rɪˈtæɫjəˌtɔri ˈkɪɫɪŋ
01

Một vụ giết người nhằm mục đích trừng phạt hoặc ngăn chặn những cuộc tấn công trong tương lai.

A killing that is intended to punish or deter future attacks

Ví dụ
02

Hành động giết người như một hình thức báo thù hoặc trả thù.

The act of killing someone as an act of revenge or retaliation

Ví dụ
03

Một phản ứng đối với một sự bất công được cảm nhận thường liên quan đến cái chết của đối thủ.

A response to a perceived wrong typically involving the death of an opponent

Ví dụ