Bản dịch của từ Retrograde culture trong tiếng Việt
Retrograde culture
Noun [U/C]

Retrograde culture(Noun)
rˈɛtrəɡrˌeɪd kˈʌltʃɐ
ˈrɛtroʊˌɡreɪd ˈkəɫtʃɝ
01
Các yếu tố văn hóa từ chối sự tiến bộ hoặc những tiến bộ hiện đại để ủng hộ những phong tục truyền thống hoặc lạc hậu.
Cultural elements that reject progress or modern advancements in favor of traditional or outdated practices
Ví dụ
02
Một nền văn hóa được đặc trưng bởi những ý tưởng hoặc thực hành mà người ta coi là lạc hậu hoặc nhìn về quá khứ.
A culture characterized by ideas or practices that are seen as regressive or backwardlooking
Ví dụ
03
Một sự ám chỉ đến một xã hội hoặc nhóm coi trọng các phong tục và quy tắc trong quá khứ hơn là những thay đổi hiện đại.
A reference to a society or group that perceives past customs and norms as preferable to contemporary changes
Ví dụ
