Bản dịch của từ Rhodes trong tiếng Việt

Rhodes

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhodes(Noun)

ɹˈoʊdz
ɹˈoʊdz
01

Rhodes là đảo lớn nhất trong quần đảo Dodecanese ở phía đông nam biển Aegean, nằm giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ.

The largest of the Dodecanese islands in the southeastern Aegean Sea between Greece and Turkey.

爱琴海东南部的最大岛屿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rhodes(Idiom)

roʊdz
roʊdz
01

“Rhodes scholar” là học giả nhận học bổng Rhodes — một suất học bổng danh giá do di chúc của Cecil J. Rhodes cấp để theo học tại Đại học Oxford (Anh). Thường chỉ người được cấp học bổng này để nghiên cứu hoặc học cao học tại Oxford.

Rhodes scholar A student who holds one of the scholarships endowed by the will of Cecil J Rhodes for study at the University of Oxford.

罗德奖学金获得者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh